sổ lồng

Học thuật
Thân thiện
sổ lồng

Chú chim sổ lồng bay vút lên bầu trời.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Chim) thoát ra khỏi lồng: Chỉ hành động của một con chim hoặc động vật được nuôi nhốt trong lồng tìm cách thoát ra ngoài.
    • Thoát ra khỏi sự giam cầm, kiểm soát nói chung: Nghĩa mở rộng, chỉ việc thoát khỏi một hoàn cảnh bị giam giữ, ràng buộc hoặc kiểm soát chặt chẽ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con chim sáo đã sổ lồng bay mất sau khi cánh cửa lồng bị hở. (Con chim sáo đã thoát khỏi lồng bay mất sau khi cánh cửa lồng bị hở.)
    • Sau nhiều năm bị quản thúc, cuối cùng anh ta cũng sổ lồng được ra ngoài. (Sau nhiều năm bị quản thúc, cuối cùng anh ta cũng thoát ra được ra ngoài.)
    • Tâm hồn nghệ sĩ của ấy không chịu nổi khuôn khổ, luôn muốn sổ lồng. (Tâm hồn nghệ sĩ của ấy không chịu nổi khuôn khổ, luôn muốn thoát ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, báo chí: "Sổ lồng" thường được dùng với sắc thái biểu cảm mạnh, diễn tả sự giải phóng, tự do sau một thời gian dài bị kìm kẹp.
    • Sau ngày giải phóng, cả dân tộc như được sổ lồng. (Sau ngày giải phóng, cả dân tộc như được thoát ra khỏi xiềng xích.)
  • Dùng với nghĩa bóng, chỉ trạng thái tinh thần: Chỉ cảm giác tâm hồn hoặc suy nghĩ được tự do, không còn bị bó buộc.
    • Đọc sách cách để tư tưởng sổ lồng khỏi những lo toan thường nhật. (Đọc sách cách để tư tưởng thoát ra khỏi những lo toan thường nhật.)
Biến thể từ gần giống
  • Sổ (động từ): Thoát ra, tuồn ra (thường đi kèm với các danh từ khác để tạo thành cụm động từ, dụ: sổng chuồng, sổ ra ngoài).
  • Thoát lồng (động từ): Có nghĩa tương tự "sổ lồng", dùng trong văn chương.
  • Vượt ngục (động từ): Thoát khỏi nhà tù (nghĩa cụ thể hẹp hơn "sổ lồng").
Từ đồng nghĩa
  • Thoát ra: Ra khỏi một nơi hoặc tình trạng bị giam giữ.
  • Bứt ra: Thoát ra một cách mạnh mẽ, dứt khoát (thường dùng với nghĩa bóng).
  • Đào thoát: Trốn thoát (thường tính toán, kế hoạch).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sổ lồng sổ chuồng: Thành ngữ dân gian, nhấn mạnh ý thoát ra khỏi sự giam giữ, ràng buộc.
    • như con ngựa non mới sổ lồng sổ chuồng, chạy nhảy khắp nơi. ( như con ngựa non mới được tự do, chạy nhảy khắp nơi.)
Thành ngữ liên quan
  • Như chim sổ lồng: von cảm giác vui sướng, tự do tột độ khi thoát khỏi cảnh tù túng.
    • Nghe tin được nghỉ phép, anh ấy vui mừng như chim sổ lồng. (Nghe tin được nghỉ phép, anh ấy vui mừng như chim thoát khỏi lồng.)
sổ lồng

Chú chim sổ lồng bay vút lên bầu trời.

  1. đgt. 1. (Chim) thoát ra khỏi lồng. 2. Thoát ra khỏi sự giam cầm nói chung.